Từ: 合家欢 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 合家欢:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 合 • 家 • 欢

Nghĩa của 合家欢 trong tiếng Trung hiện đại:

[héjiāhuān] ảnh gia đình; hình gia đình; ảnh cả gia đình; ảnh cả nhà。一家大小合摄的相片儿。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 合

cáp合:một cáp (một vốc); quà cáp
cóp合:cóp bài; cóp nhặt; quay cóp; tích cóp
cộp合: 
góp合:góp nhặt
gộp合:gộp lại
hiệp合: 
hạp合:hạp (âm khác của Hợp)
hập合: 
họp合:họp chợ; xum họp
hợp合:hoà hợp, phối hợp; tập hợp

Nghĩa chữ nôm của chữ: 家

gia家:gia đình; gia dụng
nhà家:nhà cửa

Nghĩa chữ nôm của chữ: 欢

hoan欢:hân hoan, hoan hỉ, truy hoan
合家欢 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 合家欢 Tìm thêm nội dung cho: 合家欢