Từ: 归公 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 归公:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 归公 trong tiếng Trung hiện đại:

[guīgōng] nhập vào của công; sung vào công quỹ。交给公家。
一切缴获要归公。
những thứ tịch thu được đều nhập vào của công.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 归

quy:vu quy

Nghĩa chữ nôm của chữ: 公

công:công an; công bình; công chúa; công cốc; công kênh; công chứng, cửa công, phép công
归公 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 归公 Tìm thêm nội dung cho: 归公