Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 插页 trong tiếng Trung hiện đại:
[chāyè] trang phụ bản。插在书刊中印有图表照片等的单页。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 插
| chắp | 插: | chắp tay, chắp nối, chắp dây; chắp nhặt |
| khắp | 插: | khắp bốn phương, khắp nơi |
| sáp | 插: | sáp (cắm vào, lách vào) |
| sắp | 插: | sắp sửa |
| tháp | 插: | tháp cây |
| thạo | 插: | thông thạo |
| tráp | 插: | tráp (hộp nhỏ) |
| xép | 插: | ruộng xép (nhỏ, phụ) |
| xấp | 插: | xấp sách lại, xấp khăn lau |
| xẹp | 插: | nằm xẹp |
| xếp | 插: | xếp vào; sắp xếp |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 页
| hiệt | 页: | hiệt biên (trang sách), hoạt hiệt (trang rơi) |

Tìm hình ảnh cho: 插页 Tìm thêm nội dung cho: 插页
