Từ: 搀杂 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 搀杂:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 搀杂 trong tiếng Trung hiện đại:

[chānzá] trộn lẫn; hoà lẫn; để lẫn。混杂;使混杂。
别把不同的种子搀杂在一起。
đừng để lẫn những hạt giống khác.
劳动的号子声和机器的隆隆声搀杂在一起。
tiếng còi lao động hoà lẫn với tiếng máy kêu ầm ầm.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 搀

sàm:sàm (xốc cánh tay mà nâng); sàm tạp (pha trộn)
sọm:già sọm

Nghĩa chữ nôm của chữ: 杂

tạp:tạp chí, tạp phẩm
搀杂 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 搀杂 Tìm thêm nội dung cho: 搀杂