Cao su chống va đập cửa

Từ: 搞鬼 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 搞鬼:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 搞鬼 trong tiếng Trung hiện đại:

[gǎoguǐ] giở trò; ngấm ngầm giở trò。暗中使用诡计或做手脚。
不怕他搞鬼
không sợ nó ngấm ngầm giở trò
你又搞什么鬼?
anh đang giở trò gì đấy?

Nghĩa chữ nôm của chữ: 搞

cào:cào cấu
cạo:cạo đầu; cạo gọt
cảo:cảo quỷ (chơi ác)
quào:quào cấu
xao:xôn xao; xanh xao; xao lãng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 鬼

khuỷu:khúc khuỷu; khuỷu tay
quẽ:quạnh quẽ
quỉ:ma quỉ
quỷ:ma quỷ
sưu:sưu (loài quỷ)
搞鬼 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 搞鬼 Tìm thêm nội dung cho: 搞鬼