Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 摄理 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 摄理:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 摄理 trong tiếng Trung hiện đại:

[shèlǐ] thay quyền。代理。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 摄

nhiếp:nhiếp chính, nhiếp ảnh
nhép:lép nhép
nhẹp:tẹp nhẹp
nép:khép nép
nếp:nề nếp; nếp áo
triếp:triếp (nể sợ)
xếp:xếp việc, quạt xếp, xếp chữ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 理

:lí lẽ; quản lí
:lý lẽ
lẽ:lẽ phải
nhẽ: 
摄理 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 摄理 Tìm thêm nội dung cho: 摄理