Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: gục gặc có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ gục gặc:
Nghĩa gục gặc trong tiếng Việt:
["- Gật gù tỏ ý ưng thuận."]Dịch gục gặc sang tiếng Trung hiện đại:
点头 《点头儿)头微微向下一动, 表示允许、赞成、领会或打招呼。》Nghĩa chữ nôm của chữ: gục
| gục | 局: | gục đầu, ngã gục |
| gục | 𩠧: | gục đầu, ngã gục |

Tìm hình ảnh cho: gục gặc Tìm thêm nội dung cho: gục gặc
