Từ: gục gặc có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ gục gặc:

Đây là các chữ cấu thành từ này: gụcgặc

Nghĩa gục gặc trong tiếng Việt:

["- Gật gù tỏ ý ưng thuận."]

Dịch gục gặc sang tiếng Trung hiện đại:

点头 《点头儿)头微微向下一动, 表示允许、赞成、领会或打招呼。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: gục

gục:gục đầu, ngã gục
gục𩠧:gục đầu, ngã gục
gục gặc tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: gục gặc Tìm thêm nội dung cho: gục gặc