Từ: 摆好 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 摆好:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 摆好 trong tiếng Trung hiện đại:

[bǎihǎo] liệt kê ưu điểm; kể sở trường; khoe điểm mạnh; kể công。数说优点、长处。
评功摆好
kể công

Nghĩa chữ nôm của chữ: 摆

bài:bài binh bố trận
bẩy:đòn bẩy

Nghĩa chữ nôm của chữ: 好

hiếu:hiếu chiến, hiếu thắng; hiếu động
háo:háo danh; háo hức
háu:háu đói; hau háu
hão:hão huyền; hứa hão
hảo:hoàn hảo; hảo tâm
hấu:dưa hấu
hẩu:hẩu lốn
hếu:trắng hếu
摆好 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 摆好 Tìm thêm nội dung cho: 摆好