Từ: 摇摇欲坠 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 摇摇欲坠:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 摇摇欲坠 trong tiếng Trung hiện đại:

[yáoyáoyùzhuì] lung lay sắp đổ。形容非常危险,就要掉下来或垮下来。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 摇

dao:dao động
dêu:chúa Dêu (chúa trời)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 摇

dao:dao động
dêu:chúa Dêu (chúa trời)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 欲

dục:dâm dục; dục vọng
giục:giục giã, thúc giục

Nghĩa chữ nôm của chữ: 坠

truỵ:truỵ lạc
摇摇欲坠 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 摇摇欲坠 Tìm thêm nội dung cho: 摇摇欲坠