Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 摇摇欲坠 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 摇摇欲坠:
Nghĩa của 摇摇欲坠 trong tiếng Trung hiện đại:
[yáoyáoyùzhuì] lung lay sắp đổ。形容非常危险,就要掉下来或垮下来。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 摇
| dao | 摇: | dao động |
| dêu | 摇: | chúa Dêu (chúa trời) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 摇
| dao | 摇: | dao động |
| dêu | 摇: | chúa Dêu (chúa trời) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 欲
| dục | 欲: | dâm dục; dục vọng |
| giục | 欲: | giục giã, thúc giục |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 坠
| truỵ | 坠: | truỵ lạc |

Tìm hình ảnh cho: 摇摇欲坠 Tìm thêm nội dung cho: 摇摇欲坠
