Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: hoăng có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ hoăng:
Pinyin: hong1, ning4;
Việt bính: gwang1;
薨 hoăng
Nghĩa Trung Việt của từ 薨
(Động) Chết (tiếng dùng cho các vua chư hầu hay đại thần).◇Lễ Kí 禮記: Thiên tử tử viết băng, chư hầu viết hoăng 天子死曰崩, 諸侯曰薨 (Khúc lễ hạ 曲禮下) Vua thiên tử chết gọi là "băng", vua chư hầu chết gọi là "hoăng".(Trạng thanh) Tiếng côn trùng bay vù vù.
◎Như: hoăng hoăng 薨薨 bay vù vù.
◇Thi Kinh 詩經: Trùng phi hoăng hoăng 蟲飛薨薨 (Tề phong 齊風, Kê minh 雞鳴) Côn trùng bay vù vù.
hoăng, như "hoăng (chỉ cái chết áp dụng cho các bậc công hầu)" (gdhn)
Nghĩa của 薨 trong tiếng Trung hiện đại:
[hōng]Bộ: 艸 (艹) - Thảo
Số nét: 19
Hán Việt: HOĂNG
chết; hoăng (thời xưa gọi chư hầu hoặc các quan to chết là hoăng)。君主时代称诸侯或大官等的死。
薨逝
chết
Số nét: 19
Hán Việt: HOĂNG
chết; hoăng (thời xưa gọi chư hầu hoặc các quan to chết là hoăng)。君主时代称诸侯或大官等的死。
薨逝
chết
Chữ gần giống với 薨:
蕷, 蕹, 蕻, 蕽, 蕾, 薀, 薄, 薅, 薆, 薇, 薈, 薉, 薊, 薏, 薐, 薑, 薓, 薔, 薕, 薗, 薙, 薛, 薜, 薝, 薟, 薢, 薤, 薦, 薧, 薨, 薪, 薫, 薬, 薮,Tự hình:

Dịch hoăng sang tiếng Trung hiện đại:
薨 《君主时代称诸侯或大官等的死。》呛人; 熏人。
Nghĩa chữ nôm của chữ: hoăng
| hoăng | 荒: | thối hoăng |
| hoăng | 薨: | hoăng (chỉ cái chết áp dụng cho các bậc công hầu) |

Tìm hình ảnh cho: hoăng Tìm thêm nội dung cho: hoăng
