Từ: hoăng có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ hoăng:

薨 hoăng

Đây là các chữ cấu thành từ này: hoăng

hoăng [hoăng]

U+85A8, tổng 16 nét, bộ Thảo 艹
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: hong1, ning4;
Việt bính: gwang1;

薨 hoăng

Nghĩa Trung Việt của từ 薨

(Động) Chết (tiếng dùng cho các vua chư hầu hay đại thần).
◇Lễ Kí 禮
記: Thiên tử tử viết băng, chư hầu viết hoăng 天子死曰崩, 諸侯曰薨 (Khúc lễ hạ 曲禮下) Vua thiên tử chết gọi là "băng", vua chư hầu chết gọi là "hoăng".(Trạng thanh) Tiếng côn trùng bay vù vù.
◎Như: hoăng hoăng 薨薨 bay vù vù.
◇Thi Kinh 詩經: Trùng phi hoăng hoăng 蟲飛薨薨 (Tề phong 齊風, Kê minh 雞鳴) Côn trùng bay vù vù.
hoăng, như "hoăng (chỉ cái chết áp dụng cho các bậc công hầu)" (gdhn)

Nghĩa của 薨 trong tiếng Trung hiện đại:

[hōng]Bộ: 艸 (艹) - Thảo
Số nét: 19
Hán Việt: HOĂNG
chết; hoăng (thời xưa gọi chư hầu hoặc các quan to chết là hoăng)。君主时代称诸侯或大官等的死。
薨逝
chết

Chữ gần giống với 薨:

蕷, 蕹, 蕻, 蕽, 蕾, 薀, 薄, 薅, 薆, 薇, 薈, 薉, 薊, 薏, 薐, 薑, 薓, 薔, 薕, 薗, 薙, 薛, 薜, 薝, 薟, 薢, 薤, 薦, 薧, 薨, 薪, 薫, 薬, 薮,

Chữ gần giống 薨

蘉, 勿, 扥, 隷, 堇, 薎, 丧, 瞢, 具, 婬,

Tự hình:

Tự hình chữ 薨 Tự hình chữ 薨 Tự hình chữ 薨 Tự hình chữ 薨

Dịch hoăng sang tiếng Trung hiện đại:

薨 《君主时代称诸侯或大官等的死。》
呛人; 熏人。

Nghĩa chữ nôm của chữ: hoăng

hoăng荒:thối hoăng
hoăng薨:hoăng (chỉ cái chết áp dụng cho các bậc công hầu)
hoăng tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: hoăng Tìm thêm nội dung cho: hoăng