Từ: 补报 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 补报:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 补报 trong tiếng Trung hiện đại:

[bǔbào]
1. báo cáo bổ túc; báo cáo sau; báo tiếp; báo cáo kết quả (báo cáo sau khi sự vật kết thúc); bổ sung; phụ thêm vào。事后报告或续报。
调查结果以后补报。
kết quả điều tra sẽ báo cáo sau
2. báo đáp; báo đền; đền đáp; đền bù; báo thù。 报答。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 补

bỏ:ghét bỏ; bỏ qua
bổ:bổ xung; bổ dưỡng; vô bổ; bổ nhiệm

Nghĩa chữ nôm của chữ: 报

báo:báo mộng; báo tin
补报 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 补报 Tìm thêm nội dung cho: 补报