Từ: 有鼻子有眼儿 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 有鼻子有眼儿:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 有鼻子有眼儿 trong tiếng Trung hiện đại:

[yǒubí·ziyǒuyǎnr] nghe cứ như thật; có căn cứ hẳn hoi; có mắt có mũi hẳn hoi。形容把虚构的事物说得很逼真,活灵活现。
听他说得有鼻子有眼儿的,也就信了。
anh nói chuyện có căn cứ hẳn hoi, cũng có thể tin được.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 有

hơi:hơi hướng; hơi mệt
hỡi:hỡi ôi
hữu:hữu ích

Nghĩa chữ nôm của chữ: 鼻

tị:tị (mũi)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 子

: 
:giờ tí
tở:tở (lanh lẹ)
tử:phụ tử

Nghĩa chữ nôm của chữ: 有

hơi:hơi hướng; hơi mệt
hỡi:hỡi ôi
hữu:hữu ích

Nghĩa chữ nôm của chữ: 眼

nhãn:nhãn quan (quan sát bằng mắt); trái nhãn
nhản:nhan nhản
nhẫn:xem Nhãn
nhởn:nhởn nhơ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 儿

nhi:thiếu nhi, bệnh nhi
nhân:nhân đạo, nhân tính
有鼻子有眼儿 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 有鼻子有眼儿 Tìm thêm nội dung cho: 有鼻子有眼儿