Từ: 摸营 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 摸营:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 摸营 trong tiếng Trung hiện đại:

[mōyíng] tập kích; đánh úp (trại giặc)。暗中袭击敌人的兵营。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 摸

mua: 
:mò mẫn
:mó vào
:mô sách (tìm tòi)
mọ:tọ mọ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 营

dinh:dinh (xem doanh)
doanh:bản doanh, doanh lợi, doanh trai, quốc doanh
摸营 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 摸营 Tìm thêm nội dung cho: 摸营