Từ: 路途 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 路途:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 路 • 途

Nghĩa của 路途 trong tiếng Trung hiện đại:

[lùtú] 1. đường đi; đường。道路。
他经常到那里去, 熟识路途。
anh ấy thường xuyên đến nơi này, nên rõ đường đi nước bước.
2. lộ trình; đường sá。路程。
路途遥远。
đường sá xa xôi.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 路

lần路:lần bước
lọ路:lọ là
lồ路:khổng lồ
lộ路:quốc lộ
lựa路:lựa chọn
trò路:học trò
trọ路:ở trọ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 途

đồ途:đồ đạc; đồ sộ; đồ xôi
路途 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 路途 Tìm thêm nội dung cho: 路途