Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 摹本 trong tiếng Trung hiện đại:
[móběn] bản gốc; bản mẫu。临摹或翻刻的书画本。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 摹
| muá | 摹: | múa máy |
| mò | 摹: | mò mẫm |
| mô | 摹: | mô phỏng, mô bản |
| múa | 摹: |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 本
| bản | 本: | bản xã |
| bọn | 本: | từng bọn |
| bỏn | 本: | bỏn xẻn |
| bốn | 本: | ba bốn; bốn phương |
| bổn | 本: | |
| bộn | 本: | bộn (có bộn tiền); bề bộn |
| bủn | 本: | bủn xỉn |
| vỏn | 本: | vỏn vẹn |
| vốn | 本: | vốn liếng |

Tìm hình ảnh cho: 摹本 Tìm thêm nội dung cho: 摹本
