Cao su chống va đập cửa

Từ: 摹本 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 摹本:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 摹本 trong tiếng Trung hiện đại:

[móběn] bản gốc; bản mẫu。临摹或翻刻的书画本。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 摹

muá:múa máy
:mò mẫm
:mô phỏng, mô bản
múa: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 本

bản:bản xã
bọn:từng bọn
bỏn:bỏn xẻn
bốn:ba bốn; bốn phương
bổn: 
bộn:bộn (có bộn tiền); bề bộn
bủn:bủn xỉn
vỏn:vỏn vẹn
vốn:vốn liếng
摹本 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 摹本 Tìm thêm nội dung cho: 摹本