Từ: 撑杆跳高 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 撑杆跳高:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 撑杆跳高 trong tiếng Trung hiện đại:

[chēnggāntiàogāo] nhảy sào。田径运动项目之一。运动员双手握住一根杆子,经过快速的助跑后,借助杆子反弹的力量,使身体腾起,跃过横杆。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 撑

sanh:sắm sanh
xanh:xanh trì (chống cho vững); xanh tản (mở ra)
xinh:xinh xắn
xênh:nhà cửa xênh xang

Nghĩa chữ nôm của chữ: 杆

can:kì can (cột cờ)
cán:cán chổi, cán quốc
cơn:cơn gió, cơn bão

Nghĩa chữ nôm của chữ: 跳

khiêu:khiêu vũ
khoèo:nằm khoèo
khêu:cà khêu (cà kheo)
khểu:dáng đi khất khểu
queo:cong queo
quèo:quèo chân
xeo:đòn xeo (bẩy đi)
xiêu:xiêu vẹo
xiếu:xem khiêu
xẹo: 
xệu:xệu xạo

Nghĩa chữ nôm của chữ: 高

cao:cao lớn; trên cao
sào:sào ruộng
撑杆跳高 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 撑杆跳高 Tìm thêm nội dung cho: 撑杆跳高