Từ: 撞击 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 撞击:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 撞击 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhuàngjī] đụng; va chạm; va đập。运动着的物体跟别的物体猛然碰上。
破浪撞击岩石
sóng đập vào vách đá.
这突如其来的消息猛烈地撞击着她的心扉。
tin tức bất ngờ đã chạm mạnh vào nội tâm cô ấy.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 撞

chàng:chàng chung (gõ chuông)
tràng:tràng (đâm vào)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 击

kích:kích chưởng (vỗ tay)
撞击 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 撞击 Tìm thêm nội dung cho: 撞击