Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 撼天动地 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 撼天动地:
Nghĩa của 撼天动地 trong tiếng Trung hiện đại:
[hàntiāndòngdì] rung chuyển trời đất。形容声音响亮或声势浩大。
撼天动地的革命风暴。
bão táp cách mạng làm rung chuyển trời đất
撼天动地的革命风暴。
bão táp cách mạng làm rung chuyển trời đất
Nghĩa chữ nôm của chữ: 撼
| cắn | 撼: | |
| hám | 撼: | hám động (rung động) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 天
| thiên | 天: | thiên địa; thiên lương |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 动
| động | 动: | động não; lay động |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 地
| rịa | 地: | rịa (bát bị rạn): Bà Rịa (địa danh) |
| địa | 地: | địa bàn, địa cầu; địa chỉ; địa tầng; địa vị; nghĩa địa |

Tìm hình ảnh cho: 撼天动地 Tìm thêm nội dung cho: 撼天动地
