Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 丰盈 trong tiếng Trung hiện đại:
[fēngyíng] 1. đẫy đà; nở nang (thân thể)。(身体)丰满。
体态丰盈
dáng vẻ đẫy đà
2. giàu có; sung túc; đầy đủ; đủ。富裕;丰富。
衣食丰盈
đủ ăn đủ mặc
体态丰盈
dáng vẻ đẫy đà
2. giàu có; sung túc; đầy đủ; đủ。富裕;丰富。
衣食丰盈
đủ ăn đủ mặc
Nghĩa chữ nôm của chữ: 丰
| phong | 丰: | phong phú |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 盈
| diềng | 盈: | xóm diềng |
| doanh | 盈: | doanh dư |
| dềnh | 盈: | dềnh lên |
| giềng | 盈: | láng giềng |
| riêng | 盈: | riêng rẽ |

Tìm hình ảnh cho: 丰盈 Tìm thêm nội dung cho: 丰盈
