Từ: 丰盈 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 丰盈:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 丰盈 trong tiếng Trung hiện đại:

[fēngyíng] 1. đẫy đà; nở nang (thân thể)。(身体)丰满。
体态丰盈
dáng vẻ đẫy đà
2. giàu có; sung túc; đầy đủ; đủ。富裕;丰富。
衣食丰盈
đủ ăn đủ mặc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 丰

phong:phong phú

Nghĩa chữ nôm của chữ: 盈

diềng:xóm diềng
doanh:doanh dư
dềnh:dềnh lên
giềng:láng giềng
riêng:riêng rẽ
丰盈 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 丰盈 Tìm thêm nội dung cho: 丰盈