Từ: 擺脫 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 擺脫:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

bãi thoát
Thoát ra, không chịu câu thúc. ◇Hàn Ác 偓:
Nữu ni phi tráng chí, Bãi thoát thị lương đồ
志, 圖 (Tống nhân khí quan nhập đạo 道) Thẹn lòng không chí lớn, Thì giải thoát (khỏi mọi ràng buộc) thật là kế hay.

Nghĩa của 摆脱 trong tiếng Trung hiện đại:

[bǎituō] thoát khỏi (sự khống chế, ràng buộc, tình huống khó khăn). 脱离(牵制、束缚、困难、不良的情况等)。
摆脱困境
thoát khỏi tình huống khó khăn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 擺

bài:bài binh bố trận
bưỡi: 
bải:bải hoải.
bẫy:bẫy sập chuột
擺脫 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 擺脫 Tìm thêm nội dung cho: 擺脫