Cao su chống va đập cửa

Chữ 脫 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 脫, chiết tự chữ THOÁT, ĐOÁI

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 脫:

脫 thoát, đoái

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 脫

Chiết tự chữ thoát, đoái bao gồm chữ 肉 兌 hoặc 月 兌 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 脫 cấu thành từ 2 chữ: 肉, 兌
  • nhục, nậu
  • đoài, đoái
  • 2. 脫 cấu thành từ 2 chữ: 月, 兌
  • ngoạt, nguyệt
  • đoài, đoái
  • thoát, đoái [thoát, đoái]

    U+812B, tổng 11 nét, bộ Nhục 肉
    phồn thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: tuo1, tui4;
    Việt bính: tyut3
    1. [擺脫] bãi thoát 2. [灑脫] sái thoát;

    thoát, đoái

    Nghĩa Trung Việt của từ 脫

    (Động) Róc, lóc, bóc, tuột.
    ◎Như: thoát chi
    lạng bỏ mỡ.

    (Động)
    Cởi, bỏ, tháo.
    ◎Như: thoát quan cất mũ, thoát y cởi áo, thoát hài cởi giày.
    ◇Đỗ Phủ : Lệnh nhi khoái tao bối, Thoát ngã đầu thượng trâm , (Trở vũ bất đắc quy nhương Tây Cam Lâm 西) Sai con mau gãi lưng, Tháo trâm trên đầu ta.

    (Động)
    Rơi mất, rụng.
    ◎Như: thoát lạc lọt rơi đi mất, thoát phát rụng tóc, thoát bì bong da.
    ◇Tô Thức : Mộc diệp tận thoát (Hậu Xích Bích phú ) Lá cây rụng hết.

    (Động)
    Bỏ sót, thiếu sót.
    ◎Như: giá nhất hàng thoát liễu nhất cá tự dòng này sót một chữ.

    (Động)
    Khỏi, thoát khỏi.
    ◎Như: đào thoát trốn thoát.
    ◇Tam quốc diễn nghĩa : Thái Sử Từ đắc thoát, tinh dạ đầu Bình Nguyên lai kiến Lưu Huyền Đức , (Đệ thập nhất hồi) Thái Sử Từ thoát khỏi (vòng vây), ngày đêm (chạy) đến Bình Nguyên, ra mắt Lưu Huyền Đức.

    (Động)
    Bán ra.
    ◎Như: thoát thụ bán hàng ra.

    (Tính)
    Nhanh.
    ◎Như: động như thoát thố động nhanh như cắt.

    (Tính)
    Sơ lược, giản lược, sơ xài, thô.
    ◎Như: sơ thoát sơ lược.
    ◇Tả truyện : Vô lễ tắc thoát (Hi công tam thập tam niên ) Không có lễ thì sơ xài quá.

    (Tính)
    Không bị gò bó, câu thúc.
    ◎Như: sái thoát tự do tự tại, siêu thoát vượt ra khỏi ngoài vòng cương tỏa.

    (Danh)
    Thịt đã lạng xương.

    (Phó)
    Hoặc giả, thế chăng, có lẽ.
    ◇Hậu Hán Thư : Sự kí vị nhiên, thoát khả miễn họa , (Quyển thập ngũ, Lí Thông truyện ) Việc đó đã không làm, có lẽ tránh được họa.Một âm là đoái.

    (Tính)
    Đoái đoái thư thái, thong thả.

    Chữ gần giống với 脫:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𦛗, 𦛚, 𦛜, 𦛺, 𦛻, 𦛼, 𦛽, 𦛾, 𦛿, 𦜀,

    Dị thể chữ 脫

    ,

    Chữ gần giống 脫

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 脫 Tự hình chữ 脫 Tự hình chữ 脫 Tự hình chữ 脫

    脫 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 脫 Tìm thêm nội dung cho: 脫