Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 偓 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 偓, chiết tự chữ ÁC
Tìm thấy 1 kết quả cho từ 偓:
偓
Pinyin: wo4;
Việt bính: ak1;
偓 ác
Nghĩa Trung Việt của từ 偓
(Tính) Hẹp hòi (khí lượng).(Danh) Họ Ác.
§ Ác Thuyên 偓佺 tên một vị tiên thời cổ.
Nghĩa của 偓 trong tiếng Trung hiện đại:
[wò]Bộ: 人 (亻) - Nhân
Số nét: 11
Hán Việt: ÁC
Ác Tuyền (một vị tiên trong truyền thuyết thời xưa)。偓佺(ẉquán):古代传说中的仙人。
Số nét: 11
Hán Việt: ÁC
Ác Tuyền (một vị tiên trong truyền thuyết thời xưa)。偓佺(ẉquán):古代传说中的仙人。
Chữ gần giống với 偓:
㑤, 㑮, 㑯, 㑰, 㑱, 偁, 偃, 偄, 偅, 假, 偈, 偉, 偊, 偋, 偎, 偏, 偐, 偓, 偕, 偘, 做, 停, 偝, 偟, 偠, 偢, 偣, 偩, 偪, 偫, 偬, 偭, 偯, 偲, 側, 偵, 偶, 偷, 偸, 偹, 偺, 偻, 偽, 偾, 偿, 𠊧, 𠊫, 𠋂, 𠋥, 𠋦,Tự hình:


Tìm hình ảnh cho: 偓 Tìm thêm nội dung cho: 偓
