Chữ 偓 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 偓, chiết tự chữ ÁC

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 偓:

偓 ác

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 偓

Chiết tự chữ ác bao gồm chữ 人 屋 hoặc 亻 屋 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 偓 cấu thành từ 2 chữ: 人, 屋
  • nhân, nhơn
  • ọc, ốc
  • 2. 偓 cấu thành từ 2 chữ: 亻, 屋
  • nhân
  • ọc, ốc
  • ác [ác]

    U+5053, tổng 11 nét, bộ Nhân 人 [亻]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: wo4;
    Việt bính: ak1;

    ác

    Nghĩa Trung Việt của từ 偓

    (Tính) Hẹp hòi (khí lượng).

    (Danh)
    Họ Ác.
    § Ác Thuyên
    tên một vị tiên thời cổ.

    Nghĩa của 偓 trong tiếng Trung hiện đại:

    [wò]Bộ: 人 (亻) - Nhân
    Số nét: 11
    Hán Việt: ÁC
    Ác Tuyền (một vị tiên trong truyền thuyết thời xưa)。偓佺(ẉquán):古代传说中的仙人。

    Chữ gần giống với 偓:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𠊧, 𠊫, 𠋂, 𠋥, 𠋦,

    Chữ gần giống 偓

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 偓 Tự hình chữ 偓 Tự hình chữ 偓 Tự hình chữ 偓

    偓 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 偓 Tìm thêm nội dung cho: 偓