Chữ 韓 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 韓, chiết tự chữ HÀN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 韓:

韓 hàn

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 韓

Chiết tự chữ hàn bao gồm chữ 十 日 十 韋 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

韓 cấu thành từ 4 chữ: 十, 日, 十, 韋
  • thập
  • nhạt, nhật, nhặt, nhựt
  • thập
  • vi
  • hàn [hàn]

    U+97D3, tổng 17 nét, bộ Vi 韦 [韋]
    phồn thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: han2;
    Việt bính: hon4
    1. [大韓] đại hàn 2. [韓國] hàn quốc;

    hàn

    Nghĩa Trung Việt của từ 韓

    (Danh) Tường bao quanh giếng.

    (Danh)
    Tên nước ngày xưa. Là một nước nhà Chu
    phong cho người cùng họ, sau bị nước Tấn lấy mất, nay thuộc vào vùng tỉnh Thiểm Tây 西.

    (Danh)
    Đời Chiến quốc (475-221 trước Tây lịch) có quan đại phu nước Tấn là họ Hàn , cùng với họ Triệu , họ Ngụy chia nhau lấy nước Tấn gọi là nước Hàn , thuộc vùng Sơn Tây 西 bây giờ, sau bị nhà Tần lấy mất.

    (Danh)
    Dải đất phía nam nước Triều Tiên , ngày xưa gọi là Tam Hàn , đến đời vua Lí Hi gần đây đổi tên nước là nước Hàn , vì thế mới gọi người Triều Tiên là người Hàn .

    (Danh)
    Tên tắt của Đại Hàn Dân Quốc .

    (Danh)
    Họ Hàn.
    hàn, như "Hàn (họ Hàn); Đại Hàn (tên khác của Triều Tiên)" (vhn)

    Chữ gần giống với 韓:

    , , ,

    Dị thể chữ 韓

    ,

    Chữ gần giống 韓

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 韓 Tự hình chữ 韓 Tự hình chữ 韓 Tự hình chữ 韓

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 韓

    hàn:Hàn (họ Hàn); Đại Hàn (tên khác của Triều Tiên)
    韓 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 韓 Tìm thêm nội dung cho: 韓