Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 韓 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 韓, chiết tự chữ HÀN
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 韓:
韓
Biến thể giản thể: 韩;
Pinyin: han2;
Việt bính: hon4
1. [大韓] đại hàn 2. [韓國] hàn quốc;
韓 hàn
(Danh) Tên nước ngày xưa. Là một nước nhà Chu 周 phong cho người cùng họ, sau bị nước Tấn 晉 lấy mất, nay thuộc vào vùng tỉnh Thiểm Tây 陝西.
(Danh) Đời Chiến quốc 戰國 (475-221 trước Tây lịch) có quan đại phu nước Tấn 晉 là họ Hàn 韓, cùng với họ Triệu 趙, họ Ngụy 魏 chia nhau lấy nước Tấn 晉 gọi là nước Hàn 韓, thuộc vùng Sơn Tây 山西 bây giờ, sau bị nhà Tần 秦 lấy mất.
(Danh) Dải đất phía nam nước Triều Tiên 朝鮮, ngày xưa gọi là Tam Hàn 三韓, đến đời vua Lí Hi gần đây đổi tên nước là nước Hàn 韓, vì thế mới gọi người Triều Tiên là người Hàn 韓.
(Danh) Tên tắt của Đại Hàn Dân Quốc 大韓民國.
(Danh) Họ Hàn.
hàn, như "Hàn (họ Hàn); Đại Hàn (tên khác của Triều Tiên)" (vhn)
Pinyin: han2;
Việt bính: hon4
1. [大韓] đại hàn 2. [韓國] hàn quốc;
韓 hàn
Nghĩa Trung Việt của từ 韓
(Danh) Tường bao quanh giếng.(Danh) Tên nước ngày xưa. Là một nước nhà Chu 周 phong cho người cùng họ, sau bị nước Tấn 晉 lấy mất, nay thuộc vào vùng tỉnh Thiểm Tây 陝西.
(Danh) Đời Chiến quốc 戰國 (475-221 trước Tây lịch) có quan đại phu nước Tấn 晉 là họ Hàn 韓, cùng với họ Triệu 趙, họ Ngụy 魏 chia nhau lấy nước Tấn 晉 gọi là nước Hàn 韓, thuộc vùng Sơn Tây 山西 bây giờ, sau bị nhà Tần 秦 lấy mất.
(Danh) Dải đất phía nam nước Triều Tiên 朝鮮, ngày xưa gọi là Tam Hàn 三韓, đến đời vua Lí Hi gần đây đổi tên nước là nước Hàn 韓, vì thế mới gọi người Triều Tiên là người Hàn 韓.
(Danh) Tên tắt của Đại Hàn Dân Quốc 大韓民國.
(Danh) Họ Hàn.
hàn, như "Hàn (họ Hàn); Đại Hàn (tên khác của Triều Tiên)" (vhn)
Dị thể chữ 韓
韩,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 韓
| hàn | 韓: | Hàn (họ Hàn); Đại Hàn (tên khác của Triều Tiên) |

Tìm hình ảnh cho: 韓 Tìm thêm nội dung cho: 韓
