Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 擺 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 擺, chiết tự chữ BÀI, BÃI, BẪY

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 擺:

擺 bãi

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 擺

Chiết tự chữ bài, bãi, bẫy bao gồm chữ 手 罷 hoặc 扌 罷 hoặc 才 罷 tạo thành và có 3 cách chiết tự như sau:

1. 擺 cấu thành từ 2 chữ: 手, 罷
  • thủ
  • bãi, bì, bảy, bời, bởi
  • 2. 擺 cấu thành từ 2 chữ: 扌, 罷
  • thủ
  • bãi, bì, bảy, bời, bởi
  • 3. 擺 cấu thành từ 2 chữ: 才, 罷
  • tài
  • bãi, bì, bảy, bời, bởi
  • bãi [bãi]

    U+64FA, tổng 18 nét, bộ Thủ 手 [扌]
    phồn thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: bai3;
    Việt bính: baai2
    1. [擺弄] bãi lộng 2. [擺脫] bãi thoát;

    bãi

    Nghĩa Trung Việt của từ 擺

    (Động) Mở ra, vạch ra.

    (Động)
    Bày, sắp đặt.
    ◎Như: bãi bố
    sắp đặt.
    ◇Hồng Lâu Mộng : Bãi liễu kỉ tịch tân tửu giai hào (Đệ lục thập tam hồi) Bày tiệc mấy mâm rượu mới, món ngon.

    (Động)
    Lay, lắc, dao động.
    ◎Như: bãi thủ lắc đầu, bãi thủ xua tay.
    ◇Đỗ Mục : Như kim phong bãi hoa lang tạ, Lục diệp thành âm tử mãn chi , 滿 (Thán hoa ) Như nay gió lay hoa rụng ngổn ngang, Lá xanh thành bóng rợp, trái đầy cành.

    (Động)
    Lên mặt, vênh mặt.
    ◎Như: bãi giá tử làm bộ, ra vẻ, bãi kiểm sắc vênh mặt.

    (Động)
    Hãm hại.
    ◇Nho lâm ngoại sử : Hựu dụng độc dược bãi tử liễu (Đệ tứ hồi) Lại dùng thuốc độc hãm hại đến chết.

    (Danh)
    Quả lắc.
    ◎Như: chung bãi quả lắc đồng hồ.

    bẫy (vhn)
    bài, như "bài binh bố trận" (gdhn)

    Nghĩa của 擺 trong tiếng Trung hiện đại:

    [bǎi]Bộ: 衤- Y
    Số nét: 20
    Hán Việt:
    xem "摆"。见"摆"。

    Chữ gần giống với 擺:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𢷹, 𢸚, 𢸛, 𢸜, 𢸝, 𢸞, 𢸟, 𢸠, 𢸡, 𢸢,

    Dị thể chữ 擺

    ,

    Chữ gần giống 擺

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 擺 Tự hình chữ 擺 Tự hình chữ 擺 Tự hình chữ 擺

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 擺

    bài:bài binh bố trận
    bưỡi: 
    bải:bải hoải.
    bẫy:bẫy sập chuột
    擺 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 擺 Tìm thêm nội dung cho: 擺