Từ: 收方 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 收方:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 收方 trong tiếng Trung hiện đại:

[shōufāng] phía nhận; phía vay。簿记帐户的左方,记载资产的增加,负债的减少和净值的减少(跟"付方"相对)。也叫借方。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 收

:quyến dũ (quyến rũ)
tho:thơm tho
thu:thu hoạch, thu nhập, thu gom
thua:thua cuộc; thua lỗ
thâu:đêm thâu
thò:thò ra

Nghĩa chữ nôm của chữ: 方

phương:bốn phương
vuông:vuông vức
收方 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 收方 Tìm thêm nội dung cho: 收方