Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 桂花 trong tiếng Trung hiện đại:
[guìhuā] hoa quế。木犀的通称。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 桂
| nhài | 桂: | cây nhài |
| que | 桂: | que củi |
| quế | 桂: | vỏ quế |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 花
| hoa | 花: | cháo hoa; hoa hoè, hoa hoét; hoa tay |
| huê | 花: | bông huê, vườn huê (hoa) |
Gới ý 15 câu đối có chữ 桂花:
Nguyệt mãn quế hoa diên thất lý,Đình lưu huyên thảo mậu thiên thu
Hoa quế trăng rằm hương bảy dặm,Cỏ huyên sân trước tốt ngàn năm

Tìm hình ảnh cho: 桂花 Tìm thêm nội dung cho: 桂花
