Nghĩa của 改天 trong tiếng Trung hiện đại:
[gǎitiān] ngày khác; hôm khác。以后的某一天(指距离说话时不很远的一天)。
改天见
hôm khác gặp
今天我还有别的事,咱们改天再谈吧。
hôm nay tôi có việc, hôm khác chúng ta sẽ bàn tiếp.
改天见
hôm khác gặp
今天我还有别的事,咱们改天再谈吧。
hôm nay tôi có việc, hôm khác chúng ta sẽ bàn tiếp.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 改
| cãi | 改: | cãi cọ, cãi nhau |
| cải | 改: | cải cách, cải biên; hối cải |
| gởi | 改: | gởi gắm, gởi thân |
| gửi | 改: | gửi gắm |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 天
| thiên | 天: | thiên địa; thiên lương |

Tìm hình ảnh cho: 改天 Tìm thêm nội dung cho: 改天
