Từ: 收获 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 收获:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 收 • 获

Nghĩa của 收获 trong tiếng Trung hiện đại:

[shōuhuò] 1. gặt hái; thu hoạch。取得成熟的农作物。
春天播种,秋天收获。
mùa xuân gieo trồng, mùa thu gặt hái.
2. thu hoạch。比喻心得、战果等。
学习收获。
thu hoạch về học tập.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 收

dũ收:quyến dũ (quyến rũ)
tho收:thơm tho
thu收:thu hoạch, thu nhập, thu gom
thua收:thua cuộc; thua lỗ
thâu收:đêm thâu
thò收:thò ra

Nghĩa chữ nôm của chữ: 获

hoạch获:thu hoạch
收获 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 收获 Tìm thêm nội dung cho: 收获