Cao su chống va đập cửa

Từ: chiêu cung có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ chiêu cung:

Đây là các chữ cấu thành từ này: chiêucung

chiêu cung
Thừa nhận tội trạng. ☆Tương tự:
thừa nhận
認.
◇Côn Kịch 劇:
Nhược bất chiêu cung, giáp côn tương đãi
供, 待 (Thập ngũ quán 貫, Đệ tam tràng).Lời cung (trong việc thẩm lí án kiện).

Nghĩa chữ nôm của chữ: chiêu

chiêu𢢅:chiêu binh, chiêu hàng; chiêu hồn
chiêu:tay chiêu
chiêu:chiêu minh (sáng tỏ); Chiêu Quân (người đẹp đời Tấn, Hán bị vua Nguyên Đế cống Hồ)
chiêu:chiêu (khích lệ)
chiêu:chiêu (khích lệ)

Nghĩa chữ nôm của chữ: cung

cung:hỏi cung; cung cấp, cung dưỡng; cung phụng
cung:cung điện, cung đình, chính cung, đông cung; cung hình; tử cung; ngũ cung
cung:cung điện, cung đình, chính cung, đông cung; cung hình; tử cung; ngũ cung
cung:tít cung thang (sướng mê mệt)
cung:cung (tên núi ở Tứ Xuyên)
cung:cung tên; cung huyền (dây đàn)
cung:cung chúc, cung kính
cung:tít cung thang (sướng mê mệt)
cung:cung (tre vót làm gậy)
cung:cung (tiếng chân giẫm đất)
cung:cúc cung, cung cúc
cung:cung (tên núi ở Tứ Xuyên)
chiêu cung tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: chiêu cung Tìm thêm nội dung cho: chiêu cung