Từ: 险阻 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 险阻:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 险阻 trong tiếng Trung hiện đại:

[xiǎnzǔ] hiểm trở (đường sá)。 (道路)险恶而有阻碍,不容易过去。
崎岖险阻的道路。
đường núi gập ghềnh hiểm trở.
中国工农红军爬雪山过草地,不怕任何艰难险阻。
hồng quân công nông Trung Quốc trèo đèo lội suối, không sợ bất kỳ khó khăn nguy hiểm nào.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 险

hiểm:bí hiểm; hiểm ác, nham hiểm

Nghĩa chữ nôm của chữ: 阻

chở: 
trở:cản trở
险阻 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 险阻 Tìm thêm nội dung cho: 险阻