Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 攻无不克,战无不胜 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 攻无不克,战无不胜:
Nghĩa của 攻无不克,战无不胜 trong tiếng Trung hiện đại:
[gōngwúbùkè, zhànwúbùshèng] đã đánh là thắng。军队的一种素质。意为进攻,没有攻不下的,作战,没有不取得胜利的,百战百胜。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 攻
| cuông | 攻: | |
| công | 攻: | công kích; công phá; công tố |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 无
| vô | 无: | vô định; vô sự |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 不
| bất | 不: | bất thình lình |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 克
| khắc | 克: | khắc khoải |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 战
| chiến | 战: | chiến tranh, chiến đấu |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 无
| vô | 无: | vô định; vô sự |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 不
| bất | 不: | bất thình lình |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 胜
| sền | 胜: | kéo sền sệt |
| tanh | 胜: | hôi tanh; vắng tanh |
| thắng | 胜: | thắng trận |

Tìm hình ảnh cho: 攻无不克,战无不胜 Tìm thêm nội dung cho: 攻无不克,战无不胜
