Từ: 攻无不克,战无不胜 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 攻无不克,战无不胜:

Đây là các chữ cấu thành từ này: ,

Nghĩa của 攻无不克,战无不胜 trong tiếng Trung hiện đại:

[gōngwúbùkè, zhànwúbùshèng] đã đánh là thắng。军队的一种素质。意为进攻,没有攻不下的,作战,没有不取得胜利的,百战百胜。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 攻

cuông: 
công:công kích; công phá; công tố

Nghĩa chữ nôm của chữ: 无

:vô định; vô sự

Nghĩa chữ nôm của chữ: 不

bất:bất thình lình

Nghĩa chữ nôm của chữ: 克

khắc:khắc khoải

Nghĩa chữ nôm của chữ: 战

chiến:chiến tranh, chiến đấu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 无

:vô định; vô sự

Nghĩa chữ nôm của chữ: 不

bất:bất thình lình

Nghĩa chữ nôm của chữ: 胜

sền:kéo sền sệt
tanh:hôi tanh; vắng tanh
thắng:thắng trận
攻无不克,战无不胜 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 攻无不克,战无不胜 Tìm thêm nội dung cho: 攻无不克,战无不胜