Từ: 放大 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 放大:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 放大 trong tiếng Trung hiện đại:

[fàngdà] phóng đại; phóng to; làm to ra; khuếch đại。使图像、声音、功能等变大。
放大镜
kính lúp; kính phóng đại.
放大器
máy khuếch đại
放大照片
phóng đại hình ảnh

Nghĩa chữ nôm của chữ: 放

phóng:phóng hoả
phùng: 
phúng:phúng phính
phưng:phưng phức
phỏng: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 大

dãy:dãy nhà, dãy núi
dảy:dảy ngã
đại:đại gia; đại lộ; đại phu; đại sư; đại tiện
放大 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 放大 Tìm thêm nội dung cho: 放大