Từ: 放大器 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 放大器:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 放大器 trong tiếng Trung hiện đại:

[fàngdàqì] 1. máy khuếch đại。能把输入讯号的电压或功率放大的无线电装置,由电子管或晶体管、电源变压器和其他电器元件组成。用在通讯、广播、雷达、电视、自动控制等各种装置中。
2. dụng cụ phóng to thu nhỏ (dụng cụ phóng to hoặc thu nhỏ khi vẽ tranh hoặc bản đồ.)。画图的时候,放大或缩小图形的用具。也叫放大尺。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 放

phóng:phóng hoả
phùng: 
phúng:phúng phính
phưng:phưng phức
phỏng: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 大

dãy:dãy nhà, dãy núi
dảy:dảy ngã
đại:đại gia; đại lộ; đại phu; đại sư; đại tiện

Nghĩa chữ nôm của chữ: 器

khí:khí cụ, khí giới
放大器 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 放大器 Tìm thêm nội dung cho: 放大器