Từ: 放洋 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 放洋:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 放洋 trong tiếng Trung hiện đại:

[fàngyáng] 1. du học; xuất dương du học; ra nước ngoài du học; đi sứ nước ngoài。旧时指出使外国或到外国留学。
2. viễn dương (tàu)。船只出海航行。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 放

phóng:phóng hoả
phùng: 
phúng:phúng phính
phưng:phưng phức
phỏng: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 洋

dương:đại dương
放洋 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 放洋 Tìm thêm nội dung cho: 放洋