Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 放洋 trong tiếng Trung hiện đại:
[fàngyáng] 1. du học; xuất dương du học; ra nước ngoài du học; đi sứ nước ngoài。旧时指出使外国或到外国留学。
2. viễn dương (tàu)。船只出海航行。
2. viễn dương (tàu)。船只出海航行。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 放
| phóng | 放: | phóng hoả |
| phùng | 放: | |
| phúng | 放: | phúng phính |
| phưng | 放: | phưng phức |
| phỏng | 放: |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 洋
| dương | 洋: | đại dương |

Tìm hình ảnh cho: 放洋 Tìm thêm nội dung cho: 放洋
