Từ: 放羊 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 放羊:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 放羊 trong tiếng Trung hiện đại:

[fàngyáng] 1. chăn dê; chăn cừu。把羊赶到野外吃草。
2. bỏ mặc; thả lỏng; buông lơi。比喻不加管理,任其自由行动。
老师没来上课,学生只好放羊。
thầy giáo không lên lớp, học sinh được tự do.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 放

phóng:phóng hoả
phùng: 
phúng:phúng phính
phưng:phưng phức
phỏng: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 羊

dương:con sơn dương
放羊 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 放羊 Tìm thêm nội dung cho: 放羊