Từ: 勾檢 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 勾檢:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

câu kiểm
Xét nghiệm, khảo hạch kiểm tra.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 勾

câu:câu kết; câu thơ; câu đương (chức việc làng coi sóc các việc trong làng)
:cay cú, keo cú; câu cú; cú rũ
cấu:cấu đương (mánh lới làm tiền)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 檢

ghém:cà ghém; rau ghém
ghẹm: 
kiểm:kiểm dịch; kiểm điểm; kiểm kê
勾檢 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 勾檢 Tìm thêm nội dung cho: 勾檢