Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
câu kiểm
Xét nghiệm, khảo hạch kiểm tra.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 勾
| câu | 勾: | câu kết; câu thơ; câu đương (chức việc làng coi sóc các việc trong làng) |
| cú | 勾: | cay cú, keo cú; câu cú; cú rũ |
| cấu | 勾: | cấu đương (mánh lới làm tiền) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 檢
| ghém | 檢: | cà ghém; rau ghém |
| ghẹm | 檢: | |
| kiểm | 檢: | kiểm dịch; kiểm điểm; kiểm kê |

Tìm hình ảnh cho: 勾檢 Tìm thêm nội dung cho: 勾檢
