Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 反常 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 反常:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 反常 trong tiếng Trung hiện đại:

[fǎncháng] khác thường; lạ; bất thường; dị thường。跟正常的情况不同。
天气反常
thời tiết bất thường
态度反常
thái độ khác thường
反常现象
hiện tượng lạ
反常心理
tâm lý bất thường

Nghĩa chữ nôm của chữ: 反

phản:làm phản

Nghĩa chữ nôm của chữ: 常

sàn:sàn nhà
thường:bình thường
xàng: 
反常 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 反常 Tìm thêm nội dung cho: 反常