Từ: 同等 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 同等:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

đồng đẳng
Địa vị hoặc cấp bậc ngang nhau.Như nhau, tương đồng.
◇Lã Thị Xuân Thu 秋:
Vô trưng biểu nhi dục tiên tri, Nghiêu Thuấn dữ chúng nhân đồng đẳng
知, 等 (Thị quân lãm 覽, Quan biểu ).

Nghĩa của 同等 trong tiếng Trung hiện đại:

[tóngděng] ngang nhau; bằng nhau; như nhau。等级或地位相同。
同等重要
quan trọng ngang nhau
同等地位
địa vị ngang nhau

Nghĩa chữ nôm của chữ: 同

đang:đang làm; đảm đang, đang tay; đang tâm
đùng:sấm đùng đùng; giận đùng đùng; lăn đùng
đồng:đồng bào; đồng bộ; đồng hành; đồng lòng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 等

đấng:đấng anh hùng, đấng cứu tinh
đẳng:cao đẳng, đẳng cấp; đeo đẳng; siêu đẳng
đứng:đứng dậy; đứng bóng; đứng đắn; đứng tên
同等 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 同等 Tìm thêm nội dung cho: 同等