đồng đẳng
Địa vị hoặc cấp bậc ngang nhau.Như nhau, tương đồng.
◇Lã Thị Xuân Thu 呂氏春秋:
Vô trưng biểu nhi dục tiên tri, Nghiêu Thuấn dữ chúng nhân đồng đẳng
無徵表而欲先知, 堯舜與眾人同等 (Thị quân lãm 恃君覽, Quan biểu 觀表).
Nghĩa của 同等 trong tiếng Trung hiện đại:
同等重要
quan trọng ngang nhau
同等地位
địa vị ngang nhau
Nghĩa chữ nôm của chữ: 同
| đang | 同: | đang làm; đảm đang, đang tay; đang tâm |
| đùng | 同: | sấm đùng đùng; giận đùng đùng; lăn đùng |
| đồng | 同: | đồng bào; đồng bộ; đồng hành; đồng lòng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 等
| đấng | 等: | đấng anh hùng, đấng cứu tinh |
| đẳng | 等: | cao đẳng, đẳng cấp; đeo đẳng; siêu đẳng |
| đứng | 等: | đứng dậy; đứng bóng; đứng đắn; đứng tên |

Tìm hình ảnh cho: 同等 Tìm thêm nội dung cho: 同等
