Từ: 故世 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 故世:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 故世 trong tiếng Trung hiện đại:

[gùshì] tạ thế; mất; qua đời。去世。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 故

cố:cố ăn, cố gắng; cố đạo
cớ:duyên cớ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 世

thá:đến đây làm cái thá gì
thé:the thé
thế:thế hệ, thế sự
thể:có thể
故世 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 故世 Tìm thêm nội dung cho: 故世