Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 敌我矛盾 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 敌我矛盾:
Nghĩa của 敌我矛盾 trong tiếng Trung hiện đại:
[díwǒmáodùn] mâu thuẫn địch và ta。敌对阶级之间由于根本利害冲突而产生的矛盾。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 敌
| địch | 敌: | địch thủ, đối địch, thù địch |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 我
| ngã | 我: | ngã xuống, ngã ngửa |
| ngả | 我: | ngả tư, ngả nghiêng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 矛
| mâu | 矛: | xà mâu |
| mấu | 矛: | mấu vào |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 盾
| thuẫn | 盾: | mâu thuẫn |
| thuỗn | 盾: | thuỗn mặt |

Tìm hình ảnh cho: 敌我矛盾 Tìm thêm nội dung cho: 敌我矛盾
