Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 敏锐 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 敏锐:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 敏锐 trong tiếng Trung hiện đại:

[mǐnruì] nhạy bén (cảm giác); (ánh mắt) sắc bén。(感觉)灵敏 (眼光)尖锐。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 敏

mẩn:mê mẩn
mẫn:mẫn cán
mắn:may mắn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 锐

duệ:duệ giác (góc nhọn); duệ khí (tranh đấu)
nhuệ:nhuệ khí
敏锐 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 敏锐 Tìm thêm nội dung cho: 敏锐