Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: khâu vắt có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ khâu vắt:

Đây là các chữ cấu thành từ này: khâuvắt

Nghĩa khâu vắt trong tiếng Việt:

["- Khâu đường chỉ đi thành những mũi chéo giữa hai nẹp vải: Khâu vắt gấu quần."]

Dịch khâu vắt sang tiếng Trung hiện đại:

搭缝 《包缝针迹, 锁缝针迹。》《用针斜着缝。》
khâu vắt.
缭缝儿。

Nghĩa chữ nôm của chữ: khâu

khâu:khâu vá
khâu:hoang khâu (gò đất), khâu lăng địa đới (đất đồi nhấp nhô)
khâu:khâu vá
khâu:khâu dẫn (giun đất)
khâu:hoang khâu (gò đất), khâu lăng địa đới (đất đồi nhấp nhô)

Nghĩa chữ nôm của chữ: vắt

vắt𢪥: 
vắt𢪱:vắt tay lên trán, ngồi vắt, vắt sổ;
vắt:trong vắt
vắt𧉚:con vắt
khâu vắt tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: khâu vắt Tìm thêm nội dung cho: khâu vắt