Từ: 永隆 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 永隆:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 永隆 trong tiếng Trung hiện đại:

[yǒnglóng] Hán Việt: VĨNH LONG
Vĩnh Long; tỉnh Vĩnh Long。 省,市。越南地名。南越省份之一。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 永

viếng:viếng thăm
vánh:chóng vánh
vênh:vênh váo; chênh vênh
văng: 
vĩnh:vĩnh viễn, vòi vĩnh
vảnh:vảnh tai
vắng:xa vắng
vẳng:văng vẳng
vểnh:vểnh mõm

Nghĩa chữ nôm của chữ: 隆

long:long đong
lung:lung lay
永隆 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 永隆 Tìm thêm nội dung cho: 永隆