Từ: 救死扶伤 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 救死扶伤:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 救死扶伤 trong tiếng Trung hiện đại:

[jiùsǐfúshāng] cứu sống; chăm sóc người bị thương。救活将死的,照顾受伤的。
救死扶伤,实行革命的人道主义。
chăm sóc người bị thương là thực hiện chủ nghĩa nhân đạo cách mạng.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 救

cứu:cứu nguy, cấp cứu, cứu cánh, cứu chữa, cứu tế, cứu thương

Nghĩa chữ nôm của chữ: 死

tợ: 
tử:tử thần

Nghĩa chữ nôm của chữ: 扶

hùa:hùa theo, vào hùa
phò:phò vua
phù:phù trì
vùa:vào vùa với nhau

Nghĩa chữ nôm của chữ: 伤

thương:thương binh; thương cảm; thương hàn
救死扶伤 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 救死扶伤 Tìm thêm nội dung cho: 救死扶伤