Từ: 教研室 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 教研室:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 教研室 trong tiếng Trung hiện đại:

[jiàoyánshì] phòng giảng dạy; bộ môn; phòng nghiên cứu và giảng dạy。教育厅、局和学校中研究教学问题的组织。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 教

dáo:dáo dác
giáo:thỉnh giáo
ráu:nhai rau ráu
tráo:tráo trở; đánh tráo

Nghĩa chữ nôm của chữ: 研

nghiên:nghiên cứu
nghiến: 
nghiền:nghiền nát ra
nghiện:nghiện rượu, nghiện hút
tên: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 室

thất:ngục thất; gia thất
教研室 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 教研室 Tìm thêm nội dung cho: 教研室