Cao su chống va đập cửa

Từ: 队礼 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 队礼:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 队礼 trong tiếng Trung hiện đại:

[duìlǐ] chào đội ngũ。中国少年先锋队队员行的礼,右手五指并紧,手掌向前,高举头上,表示人民利益高于一切。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 队

đội:đội bóng; bộ đội; đội ngũ; hạm đội

Nghĩa chữ nôm của chữ: 礼

lãi:lời lãi
lạy:vái lạy
lấy:lấy chồng; lấy tiền
lẩy:run lẩy bẩy
lẫy:lừng lẫy
lẻ:lẻ tẻ
lể:kể lể
lễ:đi lễ; lễ phép; đi lễ
lởi:xởi lởi
lỡi:xem Lễ
rẽ:chia rẽ, rẽ tóc, đường rẽ
trẩy:đi trẩy hội
trễ:trễ giờ
队礼 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 队礼 Tìm thêm nội dung cho: 队礼