Từ: 散会 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 散会:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 散会 trong tiếng Trung hiện đại:

[sànhuì] tan họp; hết họp。一次会议结束,参加的人离开会场。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 散

tan:tan tác, tan tành
tán:giải tán, tẩu tán
tản:tản cư, tản ra
tảng:tảng lờ
tởn:tởn đến già

Nghĩa chữ nôm của chữ: 会

hội:cơ hội; hội kiến, hội họp; hội trường
hụi:lụi hụi
散会 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 散会 Tìm thêm nội dung cho: 散会