Từ: 敲骨吸髓 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 敲骨吸髓:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 敲骨吸髓 trong tiếng Trung hiện đại:

[qiāogǔxīsuǐ] bóc lột thậm tệ; bóc lột đến tận xương tuỷ。比喻残酷地剥削。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 敲

sao:sao (gõ đập): sao môn (gõ cửa)
xao:xôn xao; xanh xao; xao lãng
xào:xào xạc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 骨

cút:cút đi; côi cút, cun cút
cọt:cọt kẹt
cốt:nước cốt; xương cốt; cốt nhục; cốt cán, cốt yếu
gút:thắt gút chỉ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 吸

cạp:con bọ cạp; cây bọ cạp
cặp: 
cộp:dầy cộp; lộp cộp
gạp: 
húp:húp canh
hút:hút thuốc; hun hút; mất hút
hấp:hấp hối
hớp:cá hớp bọt, hớp một ngụm trà

Nghĩa chữ nôm của chữ: 髓

tủy:tuỷ sống
敲骨吸髓 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 敲骨吸髓 Tìm thêm nội dung cho: 敲骨吸髓