Từ: 文旦 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 文旦:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 文旦 trong tiếng Trung hiện đại:

[wéndàn] quả bưởi; trái bưởi。柚子(柚树的果实)。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 文

von:chon von
văn:văn chương

Nghĩa chữ nôm của chữ: 旦

đán:nguyên đán
đắn:đắn đo; đúng đắn; đứng đắn
đến:đến nơi; đến cùng; đến nỗi
文旦 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 文旦 Tìm thêm nội dung cho: 文旦