Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 打招呼 trong tiếng Trung hiện đại:
[dǎzhāo·hu] 1. chào hỏi; chào。用语言或动作表示问候。
路上碰见熟人,打了个招呼。
trên đường gặp người quen, gật đầu chào hỏi.
2. cho hay; cho biết; báo cho biết; báo。(事前或事后)就某项事情或某种问题予以通知、关照。
已经给你们打过招呼,怎么还要这样干?
đã báo cho các anh biết, tại sao lại còn làm như vậy?
路上碰见熟人,打了个招呼。
trên đường gặp người quen, gật đầu chào hỏi.
2. cho hay; cho biết; báo cho biết; báo。(事前或事后)就某项事情或某种问题予以通知、关照。
已经给你们打过招呼,怎么还要这样干?
đã báo cho các anh biết, tại sao lại còn làm như vậy?
Nghĩa chữ nôm của chữ: 打
| dừng | 打: | dừng bút, dừng tay |
| đánh | 打: | đánh ghen; đánh nhau; đánh chén |
| đả | 打: | ẩu đả; đả kích |
| đử | 打: | lử đử |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 招
| cheo | 招: | cheo leo; cưới cheo |
| chiu | 招: | chắt chiu |
| chiêu | 招: | tay chiêu |
| chạo | 招: | chạo nhau (ghẹo nhau) |
| chắp | 招: | chắp tay, chắp nối; chắp nhặt |
| gieo | 招: | gieo mạ; gieo rắc |
| giẹo | 招: | giẹo giọ |
| reo | 招: | thông reo |
| treo | 招: | treo cổ |
| trẹo | 招: |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 呼
| ho | 呼: | ho he |
| hò | 呼: | hát hò; hò hét, hò reo |
| hô | 呼: | hô hấp; hô hào, hô hoán |
| hú | 呼: | hú hí |
| hố | 呼: | hô hố |

Tìm hình ảnh cho: 打招呼 Tìm thêm nội dung cho: 打招呼
